Hỏi đáp

Geology là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Geology là gì

*
*
*

geology

*

geology /dʤi”ɔlədʤi/ danh từ khoa địa chất, địa chất học
địa chấtagricultural geology: địa chất nông nghiệpapplied geology: địa chất ứng dụngapplied geology: địa chất học ứng dụngarea geology: địa chất khu vựcareal geology: địa chất khu vựcareal geology: địa chất bề mặtareal geology map: bản đồ địa chất khu vựcbedrock geology: địa chất đá gốccatchment geology: địa chất lưu vựcdynamic geology: địa chất họcdynamic geology: địa chất động lựceconomic geology: địa chất kinh tếengineering geology: địa chất ứng dụngengineering geology: địa chất công trìnhface geology: địa chất bề mặtfield geology: địa chất thực địafield geology: địa chất ngoài trờifiled geology: địa chất thực địaformational geology: địa chất học cấu tạofoundation geology: địa chất nền mónggeneral geology: địa chất đại cươnggeneral geology: địa chất học đại cươnggeology characteristic: đặc trưng địa chấtgeotectonic geology: địa chất kiến tạohistorical geology: địa chất lịch sửhydrologic geology: địa chất thủy vănhydrological geology: địa chất thủy vănlayer of geology: tầng địa chấtmarine geology: địa chất biểnmilitary geology: địa chất quân sựmining geology: địa chất mỏoil geology: địa chất dầu mỏorogenic geology: địa chất tạo núipedologic geology: địa chất thổ nhưỡngpetroleum geology: địa chất học dầu mỏpetroleum geology: địa chất dầu mỏsedimentary geology: địa chất trầm tíchsoil geology: địa chất thổ nhưỡngstratigraphic geology: địa chất địa tầngstructural geology: địa chất cấu trúcsubsurface geology: địa chất dưới tầng mặtsurface geology: địa chất bề mặtsurface geology: địa chất trên mặtđịa chất họcapplied geology: địa chất học ứng dụngformational geology: địa chất học cấu tạogeneral geology: địa chất học đại cươngpetroleum geology: địa chất học dầu mỏdynamic geologyđộng lực họchistorical geologyđịa sử o địa chất học Môn học về trái đất. Địa chất học chuyên nghiên cứu thành phần đất đá, lịch sử trái đất và các hiện tượng địa chất đã xảy ra trên trái đất và góp phần tạo nên bộ mặt của trái đất. § applied geology : địa chất ứng dụng § areal geology : địa chất bề mặt § dynamic geology : địa chất động lực § economic geology : địa chất kinh tế § engineering geology : địa chất công trình, địa chất ứng dụng § face geology : địa chất bề mặt § field geology : địa chất ngoài trời, địa chất thực địa § general geology : địa chất đại cương § historical geology : địa chất lịch sử, địa sử § mining geology : địa chất mỏ § oil geology : địa chất dầu mỏ § petroleum geology : địa chất dầu mỏ § stratigraphic geology : địa chất địa tầng § structural geology : địa chất cấu trúc § subsurface geology : địa chất dưới tầng mặt § surface geology : địa chất bề mặt

Xem thêm: Người Anh Em Thiện Lành Là Gì, Nguồn Gốc Khởi Tạo Trào Lưu

*

*

*

Xem thêm: Ivr Là Gì – Công Nghệ điều Phối Cuộc Gọi

geology

Từ điển Collocation

geology

noun

ADJ. applied, engineering | physical, structural | environmental, marine | petroleum | Pleistocene, Quaternary, etc.

PHRASES the science of geology More information about SUBJECT
SUBJECT: of study do, read, study ~ do ~
is more commonly used with school subjects (but may also be used with university subjects): She did maths, physics and chemistry at school.

study ~ is used with both school and university subjects: He studied German at school. She went on to study mathematics at university.

read ~is only used with university subjects and is quite formal: She was educated privately and at Pembroke College, where she read classics.

lecture in, teach ~ He taught music at a school in Edinburgh.

Other verbs used with subject can also be used with particular subjects of study: Half the students take geography at A level. We offer accounting as a subsidiary course.

~ degree, a degree/diploma in ~ a law degree a higher diploma in fine art

~ class, course, lecture, lesson The genetics lectures are on a different campus.

~ department, a/the department of ~ All enquiries should be made to the Department of Architecture.

~ graduate, student, undergraduate Some architecture graduates gain further qualifications in specialist fields.

~ lecturer, teacher, tutor He”s an English teacher at Highland Road School.

~ professor, (a) professor of ~ She”s professor of linguistics at the University of Wales.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Công Nguyễn

Tôi là Công Nguyễn - tốt nghiệp ngành báo chí Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Tôi lập website này nhằm mục đích tổng hợp và cung cấp những tin tức hữu ích nhất về đời sống xã hội cho người dân Việt Nam.

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button