Hỏi đáp

Appreciation là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

appreciation

*

Appreciation (Econ) Sự tăng giá trị.

Bạn đang xem: Appreciation là gì

+ Tăng về giá trị của tài sản, đối lập lại là sự mất giá trị. Một tài sản có thể tăng giá trị bởi vì giá của nó (và do giá thị trường của nó) tăng do lạm phát hay thay đổi về cầu tài sản đó dẫn tới mức độ khan hiếm. (Xem MONEY APPRECIATION).
appreciation /ə,pri:ʃi”eiʃn/ danh từ
sự đánh giá sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc sự biết thưởng thức, sự biết đánh giáto have an appreciation of music: biết thưởng thức âm nhạc sự cảm kích sự nâng giá trị sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết…)sự đánh giáappreciation (in value): sự đánh giá trịLĩnh vực: xây dựngsự nâng giásự tăng giá trịlên giáappreciation surplus: số thặng dư do lên giácurrency appreciation: sự lên giá của một đồng tiềnstock appreciation: sự lên giá của kho hàngstock appreciation: sự lên giá của hàng trong khostock appreciation relief: miễn giảm thuế phần lên giá của kho hàngsự đánh giáappreciation of investment: sự đánh giá đầu tưsự lên giácurrency appreciation: sự lên giá của một đồng tiềnstock appreciation: sự lên giá của kho hàngstock appreciation: sự lên giá của hàng trong khosự tăng giáappreciation of goods: sự tăng giá hàng hóaappreciation of market prices: sự tăng giá thị trườngsự tăng trị (của tiền tệ, tài sản)appreciation of capitalsự tăng trị đồng vốnappreciation of currencysự tăng trị của tiền tệappreciation of fixed assetssự tăng trị tài sản cố địnhappreciation surplussự thặng dư (do lên giá)capital appreciationtăng trị giá vốncurrency appreciationsự tăng trị tiền đúcgross appreciationmức tăng giá gộpland appreciationtăng trị đất đairealized appreciationsự tăng trị thực tế có đượcstock appreciation rightquyền tăng giá cổ phiếuunrealized appreciationtăng trị chưa thực hiện (của tài sản)

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): appreciation, appreciate, appreciable, appreciative, appreciatively, appreciably

*

*

*

appreciation

Từ điển Collocation

appreciation noun

1 understanding and enjoyment of sth

ADJ. deep, fine, great, real | aesthetic

VERB + APPRECIATION have They have little appreciation of the arts. | show | cultivate, develop, gain I have now developed an appreciation of poetry.

PREP. in ~ She gazed in appreciation at the scene.

2 feeling of being grateful for sth

ADJ. deep, genuine, heartfelt

VERB + APPRECIATION express, show I would like to express my appreciation and thanks to you all.

PREP. in ~ (of) I”ll be sending them a donation in appreciation of their help. | with ~ ‘Thank you,’ she murmured, with heartfelt appreciation. | ~ for his appreciation for all the work she had done

PHRASES a lack of appreciation, (as) a token of your appreciation As a token of our appreciation we would like to offer you this small gift.

3 understanding of what sth involves

ADJ. better, clear, deep, full, great, keen, real, wider | growing There is a growing appreciation of the need for change.

VERB + APPRECIATION have | gain The course helped me to gain a deeper appreciation of what scientific research involves.

PREP. ~ of She had no appreciation of the difficulties we were facing.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Meta Là Gì – Nguồn Gốc Và ý Nghĩa Của Tên Meta

an expression of gratitude

he expressed his appreciation in a short note

an increase in price or value

an appreciation of 30% in the value of real estate

Bloomberg Financial Glossary

增值|升值增值;升值Increase in the value of an asset.

Investopedia Financial Terms

Anincrease in thevalue of an asset over time. The increase can occurfor a number of reasons including increased demand or weakening supply, or as a result of changes in inflation or interest rates. This is the oppositeof depreciation, which is a decreaseover time.

Xem thêm: Tên Tiếng Anh Các Sở Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì

This term can be used to refer to an increase in any type of asset such as a stock, bond, currency or real estate.For example, the termcapital appreciationrefers to an increase in the value of financial assets such as stocks, which can occur for reasons such as improvedfinancial performance of the company.The term is also used in accountingwhen referring to anupward adjustment of the value ofan asset held ona company”saccounting books.The most common adjustmenton the value of an asset in accounting isusually adownward one, known as depreciation,which is typicallydone as the asset loses economic value through use, such as a piece of machinery being used over its usefullife. While appreciation of assets in accounting is less frequent, assets such as trademarks may see an upward value revision due to increased brand recognition.

English Synonym and Antonym Dictionary

appreciationssyn.: admiration discernment grasp hold perceptiveness taste

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Công Nguyễn

Tôi là Công Nguyễn - tốt nghiệp ngành báo chí Học viện Báo chí và Tuyên truyền. Tôi lập website này nhằm mục đích tổng hợp và cung cấp những tin tức hữu ích nhất về đời sống xã hội cho người dân Việt Nam.

Related Articles

Check Also
Close
Back to top button